Danh hiệu đội bóng
Liên đoàn | Số lần đoạt vô địch | Mùa/năm đoạt giải nhất |
---|---|---|
VIE Cup | 1 | 2014 |
| |||
Thành phố: | Sân tập huấn: | Haiphong Lek Chai Stadium | |
Sức chứa: | 0 | Thời gian thành lập: | |
Huấn luyện viên: | D. N. Chu | Thuộc giải đấu | VĐQG Việt Nam |
Tổng số cầu thủ | Cầu thủ ngoại | Cầu thủ nội | Tuyển quốc gia |
---|---|---|---|
Liên đoàn | Số lần đoạt vô địch | Mùa/năm đoạt giải nhất |
---|---|---|
VIE Cup | 1 | 2014 |
Liên đoàn | Mùa/năm đoạt giải nhất |
---|---|
![]() | AFC Champions |
![]() | VĐQG Việt Nam |
![]() | AFC Champions League 2 |
![]() | VIE Super Cup |
![]() | VIE Cup |
Vị trí | Đội bóng | Trận | T | H | B | Ghi | Mất | HS | %T | %H | %B | Ghi TB | Mất TB | Điểm |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Hai Phong FC | 16 | 5 | 5 | 6 | 17 | 17 | 0 | 31.3% | 31.3% | 37.5% | 1.06 | 1.06 | 20 |
Tạm thời chưa có số liệu |